CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC NGÀNH KIỂM TOÁN 2015

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT        CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

KHOA KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN                                  Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 

                                                         

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

(Ban hành tại Quyết định số … ngày … tháng … năm …

của Hiệu trưởng trường ĐH Kinh tế - Luật)

 

Tên chương trình: KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN

Trình độ đào tạo: Đại học

Ngành đào tạo: KIỂM TOÁN

Loại hình đào tạo: Chính quy tập trung

Mã ngành đào tạo: 52.34.03.02

Trưởng nhóm dự án: TS. La Xuân Đào

 

1. Mc tiêu đào to

1.1 Mục tiêu chung

Chương trình đào tạo cử nhân Kiểm toán đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng trong lĩnh vực kiểm toán theo hướng chuyên nghiệp. Sau khi tốt nghiệp, người học có kiến thức và kỹ năng chuyên môn, có phẩm chất đạo đức tốt, có ý thức tuân thủ đạo đức nghề nghiệp, có tư duy độc lập; có năng lực nghiên cứu tự bổ sung kiến thức, có khả năng thích nghi phù hợp với sự thay đổi của môi trường làm việc.

1.2 Mục tiêu cụ thể

1. Có kiến thức cơ bản về kinh tế- xã hội và chuyên sâu về kiểm toán.

2. Có kỹ năng nghiên cứu, thực hành nghề nghiệp thành thạo, phân tích, lập kế hoạch, tư vấn để thực hành và quản lý hiệu quả trong lĩnh vực kế toán và kiểm toán.

3. Có đạo đức nghề nghiệp vững vàng, phẩm chất tốt để sẵn sàng đáp ứng yêu cầu của xã hội trong môi trường hội nhập kinh tế quốc tế.

4. Có ý thức và năng lực học tập suốt đời để nâng cao năng lực và trình độ chuyên môn.

 


2. Chuẩn đầu ra

Đề mục

CĐR chương trình

Cấp bậc nhận thức theo thang đo của Bloom

1

Kiến thức (Technical Competence- IFAC)

 

1.1

Kiến thức chung về tự nhiên xã hội: Áp dụng kiến thức cơ bản khối ngành kinh tế quản lý giải quyết các vấn đề kinh tế xã hội

3

1.2

Kiến thức chung về ngành Kế toán Kiểm toán: Áp dụng kiến thức cơ sở ngành KTKT để tạo nền tảng cho việc học tập và nghiêu cứu chuyên sâu trong lĩnh vực kế toán và am hiểu kiểm toán

4

1.3

Kiến thức chuyên ngành Kế toán: Áp dụng kiến thức chuyên ngành KT giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực kế toán

4

2

Kỹ năng chuyên môn (Professional Skills-IFAC)

 

2.1

Kỹ năng phân tích: Phân tích, hoạch định và đưa giải pháp trong lĩnh vực kế toán

4

2.2

Kỹ năng nghiên cứu: Nghiên cứu và phát triển trong lĩnh vực Kế toán

3

2.3

Kỹ năng tổ chức quản lý: Có khả năng tổ chức và quản lý trong hoạt động nghề nghiệp Kế toán

4

2.4

Kỹ năng xử lý thông tin: Có khả năng ứng dụng các công nghệ thông tin tiên tiến trong lĩnh vực Kế toán

4

3

Giá trị nghề nghiệp (Professional Values IFAC)

 

3.1

Được chấp nhận là thành viên của các tổ chức nghề nghiệp trong nước hoặc quốc tế

3

3.2

Có khả năng học tập suốt đời. Có khả năng tự học, tự nghiên cứu và tích luỹ kinh nghiệm, phát triển nghề nghiệp cá nhân

4

3.3

Có khả năng giao tiếp hiệu quả trong các môi trường và tình huống khác nhau

4

4

Kỹ năng thực hành nghề nghiệp Kế toán - Kiểm toán (Practical Experience IFAC)

 

4.1

Thực hành công việc kế toán, trong các cơ quan hành chính sự nghiệp, các tổ chức xã hội, tổ chức nghề nghiệp, doanh nghiệp.

4

4.2

Thực hành công việc kiểm toán nội bộ, trợ lý kiểm toán, trong các doanh nghiệp kiểm toán và các tổ chức khác.

4

4.3

Đảm trách công việc tư vấn kế toán, tài chính và thuế trong các doanh nghiệp.

4

5

 Thái độ chuyên nghiệp  (Professional Attitudes IFAC)

 

5.1

Có khả năng tham gia và quản lý nhóm hiệu quả

3

5.2

Có khả năng quản lý thời gian và tổ chức công việc một cách khoa học

4

6

Đạo đức nghề nghiệp (Professional Ethics IFAC)

 

6.1

Có phẩm chất đạo đức, trách nhiệm công dân và ý thức cộng đồng

4

6.2

Tuân thủ pháp luật và chuẩn mực nghề nghiệp

3

6.3

Có ý thức và góp phần vào sự phát triển bền vững của xã hội

4

Ghi chú: 1 Nhận biết; 2 Hiểu; 3 Ứng dụng; 4 Phân tích

 

3. Ma trận chuẩn đầu ra – môn học:

Bảng 1. Ma trận Chuẩn đầu ra các môn học

MATRẬNĐẦURAMÔNHỌCBẮTBUỘC

Môn học bắt buộc

Chuẩn đầu ra

1.1

1.2

1.3

2.1

2.2

2.3

2.4

3.1

3.2

3.3

4.1

4.2

4.3

5.1

5.2

6.1

6.1

6.3

Môn hoc cơ bản

1.Những NLCB của chủ nghĩa Mác – Lê nin

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

x

2.Đường lối CM Đảng CSVN

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

x

3.Tư tưởng HCM

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

x

4.Lý luận nhà nước và pháp luật

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

x

 

5.Toán cao cấp

x

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

6.Lý thuyết xác suất

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.Kinh tế học vi mô

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

8.Kinh tế học vĩ mô

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

9.Quản trị học căn bản

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.Quản trị chiến lược

x

 

 

x

x

 

 

 

x

 

 

 

x

x

 

 

 

11.Thống kê ứng dụng

 

x

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

Môn học cơ sở ngành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.Nguyên lý kế toán

 

x

 

 

 

 

x

x

 

 

 

 

 

 

x

 

2.Luật Doanh nghiệp

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

3.Nguyên lý thị trường tài chính

 

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.Kinh tế học quốc tế

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

x

 

 

5.Marketing  căn bản

 

x

 

 

 

 

 

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Môn học chuyên ngành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.Kế toán Tài chính

 

x

 

x

 

 

 

x

 

 

x

x

 

 

 

2.Kế toán tài chính 1

 

 

x

x

x

 

 

x

x

 

 

 

x

x

x

x

x

 

3.Kế toán tài chính 2

 

 

x

x

x

 

 

x

x

 

 

 

x

x

x

x

x

 

4.Thuế - Thực hành và khai báo

 

 

x

x

x

x

 

 

 

x

x

x

x

x

5.Kế toán quản trị

 

 

x

x

x

x

 

x

x

x

 

x

x

x

6.Lý thuyết kiểm toán

 

x

 

 

x

x

 

 

x

x

 

7.Kiểm toán phần hành (Kiểm toán 1)

 

 

 

 

x

x

 

 

x

x

x

 

8.Kiểm toán nâng cao (kiemr toán 2)

 

 

x

x

 

x

 

 

x

 

9.Kiểm soát và kiểm toán NB

 

 

x

x

 

 

x

 

 

x

x

x

 

10.Phân tích BCTC

 

 

x

x

 

 

x

 

 

 

x

x

 

11.Đạo đức nghề nghiệp và QTDN

 

 

 

 

 

 

 

x

 

x

 

 

 

 

 

x

x

x

12.Hệ thống thông tin kinh doanh

 

x

 

 

 

x

x

 

 

 

 

 

 

 

13.Quản trị TC (Tài chính doanh nghiệp)

 

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

14.Thị trường chứng khoán

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

x

 

 

 

 

 

15.Quản trị rủi ro

 

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

16.Hệ thống thông tin KT

 

 

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

x

 

x

 

 

 

17.Thực tập cuối khóa và KLTN

 

 

x

 

x

 

 

 

 

x

 

x

x

 

x

 

x

 

Tổng cộng 33 môn học

MATRẬNĐẦURAMÔNHỌCTỰCHỌN

 

Môn học tự chọn

Chuẩn đầu ra

1.1

1.2

1.3

2.1

2.2

2.3

2.4

3.1

3.2

3.3

4.1

4.2

4.3

5.1

5.2

6.1

6.2

6.3

Mônhọccơbản

1.Tâm lý học đại cương

x

x

x

x

x

x

2.Logic học

x

x

x

3.Nhập môn KH giao tiếp

x

x

x

4.Văn hóa học

x

x

x

5.Xã hội học

x

x

x

6.Địa chính trị thế giới

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

7.Quan hệ quốc tế

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

x

x

 

 

Môn học cơ sở ngành:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.PP nghiên cứu KH

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

 

x

 

x

x

 

 

2.Kỹ năng làm việc theo nhóm

 

 

 

 

 

 

 

x

 

 

x

x

x

x

 

x

 

3.Tin học ứng dụng

 

x

 

 

 

 

x

 

 

 

 

x

x

x

x

 

 

 

Mônhọcchuyênngành:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Tài chính quốc tế

 

 

x

x

 

 

 

 

 

 

x

x

 

 

 

 

2.Thanh toán quốc tế

 

 

 

 

x

 

x

 

 

 

x

 

 

 

x

3.Ngân hàng

 

x

 

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.Tích hợp quy trình KD với các hệ thống ERP 1

 

x

 

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

 

5.Kế toán ngân hàng

 

x

x

 

 

x

x

 

x

 

 

 

 

 

x

 

6.Kế toán tài chính 3

 

x

x

x

 

 

x

x

 

 

 

x

x

x

x

x

 

7.Kế toán quốc tế

 

x

x

 

 

 

 

x

x

 

 

x

x

 

 

x

8.Kế toán Quản trị nâng cao

 

 

x

 

x

 

x

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

9.Kế toán phần hành 1

 

 

x

 

 

 

 

 

x

x

x

 

x

x

x

 

10.Kế toán phần hành 2

 

x

x

x

x

x

 

 

 

 

x

x

x

x

 

 

11.Kế toán quốc tế nâng cao

 

x

x

 

 

 

 

x

x

 

 

x

x

 

 

 

12.Lý thuyết và khái niệm KT

 

x

 

 

x

 

 

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.Học phần chuyên môn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.1Chuyên đề 1

 

 

x

 

x

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

13.2Chuyên đề 2

 

x

 

x

 

x

x

 

x

 

 

x

 

Tổng cộng 23 môn học

4. Cơ hội nghề nghiệp, vị trí và khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp

Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có thể đảm nhận công việc của một kiểm toán viên hoặc một chuyên viên kế toán tại tất cả các loại hình doanh nghiệp và các tổ chức trong nước và ngoài nước. Cụ thể như sau:

-            Các cơ quan quản lý nhà nước;

-            Các định chế tài chính trung gian (ví dụ như các ngân hàng thương mại, các quỹ đầu tư thuộc các khu vực, thành phần kinh tế trong và ngoài nước, trung tâm giao dịch chứng khoán);

-             Các công ty kiểm toán trong và ngoài nước;

-            Các đơn vị tư vấn kế toán, tài chính, tư vấn dịch vụkế toán và kiểm toán trong và ngoài nước.

Khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp

-            Khả năng làm việc tại các công ty kiểm toán trong và ngoài nước.

-            Cung cấp dịch vụ kế toán cho các doanh nghiệp.

-            Kiểm tra, đánh giá và tư vấn về hệ thống kiểm soát nội bộ trong các tổ chức.

-            Phân tích báo cáo tài chính cho các công ty về tư vấn tài chính, tổ chức tín dụng.

-            Kiểm tra và đưa ra ý kiến về báo cáo tài chính của các tổ chức được lập theo hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam/quốc tế.

Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau tốt nghiệp.

-            Cử nhân ngành kiểm toán có thể tiếp tục học bằng hai, sau đạihọc (bậc Thạc sĩ, Tiến sĩ) thuộc khối ngành kinh tế trong và ngoài nước.

-            Cử nhân ngành kiểm toán có thể tiếp tục học để được cấp chứng chỉ nghề nghiệp do các tổ chức hiệp hội nghề nghiệp tổ chức và tham gia là thành viên của các hiệp hội kế toán VN và quốc tế như chứng chỉ CPA (Việt Nam), CPA (Úc), ACCA, ICAEW (Anh); CMA, CIA (Mỹ)...

5. Thời gian đào tạo: 4 năm

6. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 130 tín chỉ (không kể phần kiến thức: ngoại ngữ, giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng).

Cấp

đào tạo

Thời gian đào tạo

Tổng khối lượng kiến thức

Kiến thức cơ bản

Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành

Toàn bộ

Cơ sở khối ngành

Ngành

TTCK+ (KLTN

hoặc các HPCM)

Đại học

4 năm

130

41

89

19

60

10

(4+6)

 

7. Đối tượng tuyển sinh

Theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.Khối tuyển sinh: A, A1 và D1

8. Quy trình đào to, điu kin tt nghip

Căn cứ vào Quy chế đào tạo Đại học và Cao đẳng theo hệ thống tín chỉ Ban hành kèm theo Quyết định số 1368 /ĐHQG-ĐH&SĐH ngày 21 tháng 11 năm 2008 của Giám đốc Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh.

8.1.    Quy trình đào tạo

Học chế đào tạo: theo hệ thống tín chỉ

Quy trình đào tạo được chia làm 8 HK:

-        Khối kiến thức giáo dục cơ bản: HK 1,2, 3 và 4.

-        Khối kiến thức cơ sở của khối ngành: HK3 và 4.

-        Khối kiến thức ngành: HK 3, 4, 5, 6 7.

-        Thực tập cuối khóa, khóa luận tốt nghiệp hoặc học học phần chuyên môn: HK8.

 


 

8.2.    Điều kiện tốt nghiệp

Sinh viên được công nhận tốt nghiệp, nếu hội đủ các điều kiện sau đây:

-  Được công nhận là sinh viên hệ chính quy của trường theo đúng ngành cấp bằng tốt nghiệp;

-  Hoàn tất các môn học theo đúng chương trình giáo dục quy định và tích lũy đủ số tín chỉ quy định của ngành đào tạo (gồm đồ án, khóa luận tốt nghiệp, thi các môn chuyên môn thêm tương đương với số tín chỉ của đồ án, khóa luận tốt nghiệp), không có môn học nào đạt điểm dưới 5 và có ĐTBCTL không dưới 5;

-  Đạt chuẩn trình độ ngoại ngữ theo quy định của ĐHQG-HCM và của trường (trừ trường hợp các lưu học sinh nước ngoài tuân theo Quy chế Công tác người nước ngoài học tại Việt Nam được ban hành kèm theo Quyết định số 33/1999/QĐ-BGD&ĐT ngày 25 tháng 8 năm 1999 của Bộ Trưởng Bộ GD&ĐT);

-  Đạt chứng chỉ giáo dục quốc phòng và giáo dục thể chất;

-  Tại thời điểm xét tốt nghiệp, sinh viên không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không bị kỷ luật từ mức đình chỉ học tập.

9. Thang đim: S dng thang đim 10 và được làm tròn đến 2 ch s thp phân.

File đính kèm: quyet dinh ban hanh chuong trinh dao tao khoa 2015.PDF ; 409 - Chuong trinh giao duc dai hoc 2015.pdf



Tổng truy cập: 1,299,498

107,083