CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC NGÀNH KẾ TOÁN 2013

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH             CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT                                                    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

                                                                              Tp.Hồ Chí Minh, ngày 3 tháng 9 năm 2013

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

 

(Ban hành tại Quyết định số 746 ngày3  tháng 9 năm 2013 của

Hiệu trưởng trường Đại học Kinh Tế - Luật)

 

Tên chương trình: Kế toán – Kiểm toán

Trình độ đào tạo: Đại học

Ngành đào tạo: KẾ TOÁN

Loại hình đào tạo: Chính quy

Mã ngành đào tạo: 52.34.03.01

Chủ nhiệm ngành: Nguyễn Thị Lan Anh

  1. Mục tiêu đào tạo

1.1   Mục tiêu chung

Trang bị kiến thức về cơ sở lý luận và kỹ năng thực hành nghề nghiệp thành thạo nhằm đào tạo các chuyên viên kế toán chuyên nghiệp đáp ứng nhu cầu phát triển và hội nhập kinh tế quốc tế.

1.2   Mục tiêu cụ thể

  • Có kiến thức cơ bản về kinh tế- xã hội và chuyên sâu về kế toán.
  • Có kỹ năng nghiên cứu, thực hành nghề nghiệp thành thạo, phân tích, lập kế hoạch, tư vấn để thực hành và quản lý hiệu quả trong lĩnh vực kế toán.
  • Có đạo đức nghề nghiệp vững vàng, phẩm chất tốt để sẵn sàng đáp ứng yêu cầu của xã hội trong môi trường hội nhập kinh tế quốc tế.
  • Có ý thức và năng lực học tập suốt đời để nâng cao năng lực và trình độ chuyên môn.

1.3   Chuẩn đầu ra

Đề mục

CĐR chương trình

Cấp bậc nhận thức theo thang đo của Bloom

1

Kiến thức (Professional knowledge- IFAC)

 

1.1

Kiến thức chung về tự nhiên xã hội: Áp dụng kiến thức cơ bản khối ngành kinh tế quản lý giải quyết các vấn đề kinh tế xã hội

3

1.2

Kiến thức chung về ngành Kế toán Kiểm toán: Áp dụng kiến thức cơ sở ngành KTKT để tạo nền tảng cho việc học tập và nghiêu cứu chuyên sâu trong lĩnh vực kế toán và am hiểu kiểm toán

4

1.3

Kiến thức chuyên ngành Kế toán: Áp dụng kiến thức chuyên ngành KT giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực kế toán

4

2

Kỹ năng chuyên môn (Professional Skills-IFAC)

 

2.1

Kỹ năng phân tích: Phân tích, hoạch định và đưa giải pháp trong lĩnh vực kế toán

4

2.2

Kỹ năng nghiên cứu: Nghiên cứu và phát triển trong lĩnh vực Kế toán

3

2.3

Kỹ năng tổ chức quản lý: Có khả năng tổ chức và quản lý trong hoạt động nghề nghiệp Kế toán

4

2.4

Kỹ năng xử lý thông tin: Có khả năng ứng dụng các công nghệ thông tin tiên tiến trong lĩnh vực Kế toán

4

3

Giá trị nghề nghiệp (Professional Values IFAC) 

 

3.1

Được chấp nhận là thành viên của các tổ chức nghề nghiệp trong nước hoặc quốc tế

 

3.2

Có khả năng học tập suốt đời. Có khả năng tự học, tự nghiên cứu và tích luỹ kinh nghiệm, phát triển nghề nghiệp cá nhân

 

3.3

Có khả năng giao tiếp hiệu quả trong các môi trường và tình huống khác nhau

4

4

Kỹ năng thực hành nghề nghiệp Kế toán - Kiểm toán (Practical Experience IFAC)

 

4.1

Thực hành công việc kế toán, trong các cơ quan hành chính sự nghiệp, các tổ chức xã hội, tổ chức nghề nghiệp, doanh nghiệp.

4

4.2

Thực hành công việc kiểm toán nội bộ, trợ lý kiểm toán, trong các doanh nghiệp kiểm toán và các tổ chức khác.

4

4.3

Đảm trách công việc tư vấn kế toán, tài chính và thuế trong các doanh nghiệp.

4

5

 Thái độ chuyên nghiệp  (Professional Attitudes IFAC)

 

5.1

Có khả năng tham gia và quản lý nhóm hiệu quả

 

5.2

Có khả năng quản lý thời gian và tổ chức công việc một cách khoa học

4

6

Đạo đức nghề nghiệp (Professional Ethics IFAC)

 

6.1

Có phẩm chất đạo đức, trách nhiệm công dân và ý thức cộng đồng

4

6.2

Tuân thủ pháp luật và chuẩn mực nghề nghiệp

3

6.3

Có ý thức và góp phần vào sự phát triển bền vững của xã hội

4

Ghi chú: 1 Nhận biết; 2 Hiểu; 3 Ứng dụng; 4 Phân tích

1.4  hội nghề nghiệp

A.   Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp

Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có khả năng làm việc trong các lĩnh vực kế toán, kiểm toán, đầu tư và tài chính. Cụ thể như sau:

- Các cơ quan quản lý nhà nước;

- Các định chế tài chính trung gian (ví dụ như các ngân hàng thương mại, các quỹ đầu tư thuộc các khu vực, thành phần kinh tế trong và ngoài nước và các trung tâm giao dịch chứng khoán);

- Các tổ chức kinh tế tài chính;

- Các đơn vị tư vấn kế toán, tài chính, công ty đầu tư, công ty kế toán, kiểm toán trong và ngoài nước.

B. Khả năng làm việc sau khi tốtnghiệp

  • Có khả năng đảm trách các công việc nhưkế toán tài chính, kế toán quản trị, khai báo thuế, kiểm soát nội bộ tại doanh nghiệp; có khả năng tổng hợp vàphân tích số liệu kế toán, phân tích báo cáo tài chính, phân tích tình hình hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp; đưa ra các giải pháp phục vụ yêu cầu quản lý, giúp lãnh đạo doanh nghiệp quản lý kinh tế tài chính;
  • Có  khả năng tham gia tổ chức, xử lý các công việc kế toán trong tất cả các loại hình doanh nghiệp; có khả năng tham gia vào công việc kiểm toán tại doanh nghiệp và đáp ứng các yêu cầu về công việc của các công ty kiểm toán;
  • Có khả năng hoạch định chính sách kế toán, thuế tại các doanh nghiệp và tổ chức thực hiện;

C.  Khả năng học tập và nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

  • Cử nhân ngành Kế toán có thể tiếp tục học bằng hai, sau đại học (bậc Thạc sĩ, Tiến sĩ) thuộc khối ngành kinhtế trong và ngoài nước.
    • Cử nhân ngành kế toán có thể tiếp tục học để được cấp chứng chỉ nghề nghiệp kế toán kiểm toán do các tổ chức hiệp hội nghề nghiệp tổ chức và tham gia là thành viên của các hiệp hội kế toán, kiểm toán và tài chính trong và ngoài nước như CPA (Việt Nam), CPA (Úc), ACCA (Anh); CMA (Mỹ).

1.5 Ma trận chuẩn đầu ra – môn học

MA TRẬN ĐẦU RA MÔN HỌC BẮT BUỘC

Môn học bắt buộc

A1

A2

A3

B1

B2

C1

C2

D1

D2

D3

D4

E1

E2

Những NLCB của chủ nghĩa Mác – Lê nin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường lối CM Đảng CSVN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tư tưởng HCM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Pháp luật đại cương

x

 

 

x

x

 

 

x

x

x

X

 

 

Toán cao cấp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lý thuyết xác suất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh tế học vi mô

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh tế học vĩ mô

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nguyên lý kế toán

x

x

x

x

x

 

 

x

x

x

x

x

x

Quản trị học căn bản

 

 

 

x

x

 

 

x

x

x

x

x

x

Kinh tế lượng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thống kê ứng dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lý thuyết TCTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Luật kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Marketing

 

 

 

x

x

 

 

x

x

x

x

x

x

Kế toán tài chính 1

x

x

x

x

x

 

 

x

x

x

x

x

x

Kế toán tài chính 2

x

x

x

x

x

 

 

x

x

x

x

x

x

Kế toán tài chính 3

x

x

x

x

x

 

 

x

x

x

x

x

x

Kế toán phần hành 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lý thuyết kiểm toán

x

x

x

x

x

 

 

x

x

x

x

x

x

Kiểm toán phần hành

x

x

x

x

x

 

 

x

x

x

x

x

x

Tài chính doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thanh toán quốc tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kế toán quốc tế

x

x

x

x

x

 

 

x

x

x

x

x

x

Kế toán quản trị

x

x

x

x

x

 

 

x

x

x

x

x

x

Thuế - Thực hành và khai báo

x

x

x

x

x

 

 

x

x

x

x

x

x

Kế toán phần hành 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phân tích BCTC

x

x

x

x

x

 

 

x

x

x

x

x

x

Chuyên đề 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chuyên đề 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực tập cuối khóa và KLTN

X

X

X

X

X

 

 

 

 

 

X

X

X

 

MA TRẬN ĐẦU RA - MÔN HỌC TỰ CHỌN

Môn học tự chọn

A1

A2

A3

B1

B2

C1

C2

D1

D2

D3

D4

E1

E2

Lịch sử các HTKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lịch sử kinh tế VN và các nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Địa chính trị thế giới

 

 

 

x

x

 

 

x

x

x

x

 

 

Quan hệ quốc tế

 

 

 

x

x

 

 

x

x

x

x

 

 

Tâm lý học

 

 

 

x

x

 

 

x

x

x

x

 

 

Nhập môn KH giao tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PP nghiên cứu KH

 

 

 

x

x

 

 

x

x

x

x

 

 

Kỹ năng làm việc theo nhóm

 

 

 

x

x

 

 

x

x

x

x

 

 

Tin học đại cương

 

 

 

x

x

 

 

x

x

x

x

 

 

Logic

 

 

 

x

x

 

 

x

x

x

x

 

 

Ngân hàng thương mại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền tệ ngân hàng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh doanh quốc tế

 

 

 

x

x

 

 

x

x

x

x

 

 

Tài chính quốc tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thị trường chứng khoán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quản trị rủi ro

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống thông tin KT

x

x

x

x

x

 

 

x

x

x

x

x

x

Lý thuyết và khái niệm KT

x

x

x

x

x

 

 

x

x

x

x

x

x

Đạo đức nghề nghiệp và QTDN

 

 

 

x

x

 

 

x

x

x

x

 

 

Kế toán ngân hàng

x

x

x

x

x

 

 

x

x

x

x

x

x

Kế toán HCSN

x

x

x

x

x

 

 

x

x

x

x

x

x

Kế toán công ty chứng khoán vả quỹ đầu tư

 

 

 

x

x

 

 

x

x

x

x

x

x

Kiểm soát và kiểm toán nội bộ

 

 

 

x

x

 

 

x

x

x

x

x

x

Pháp luật KT-KT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.    Thời gian đào tạo: 4 năm

 

3.    Khối lượng kiến thức toàn khóa

                                                                                                               Đơn vị tính: tín chỉ

Cấp

đào tạo

Thời gian đào tạo

Tổng khối lượng kiến thức (*)

Kiến thức cơ bản

Kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành

Toàn bộ

Cơ sở ngành

Ngành

Thực tập cuối khoán, KLTN hoặc các chuyên đề

Đại học

4 năm

130

46

84

21

53

4+6

 

(*) Không kể phần kiến thức ngoại ngữ (24 TC), giáo dục thể chất (5 TC), giáo dục quốc phòng (165 tiết tương đương 8 TC).

 

4.    Đối tượng tuyển sinh (Cần ghi rõ chi tiết)

Theo điều 5 Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 03 ngày 11/02/2010/TT-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

  • Không phải bổ túc kiến thức: Tốt nghiệp 12
  • Phải bổ túc kiến thức

+ Đối tượng: Chưa tốt nghiệp 12

+ Các môn học chuyển đổi, số tiết

 

5.    Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Căn cứ vào Quy chế đào tạo Đại học và Cao đẳng theo hệ thống tín chỉ Ban hành kèm theo Quyết định số 1368 /ĐHQG-ĐH&SĐH ngày 21 tháng 11 năm 2008 của Giám đốc Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh.

5.1 Quy trình đào tạo

Quy trình đào tạo được chia làm 8 học kỳ:

  • Khối kiến thức giáo dục đại cương: học kỳ 1, 2, 3, 4, 5, 6.
  • Khối kiến thức cơ sở của khối ngành: học kỳ 2, 3, 4, 6.
  • Khối kiến thức chuyên ngành: học kỳ 3, 4, 5, 6, 7.
  • Thực tập cuối khóa, khóa luận tốt nghiệp hoặc học các chuyên đề: học kỳ 7, 8.

-           Học chuyên đề: học kỳ 7

-           Thực tập cuối khóa và khóa luận tốt nghiệp: học kỳ 8

5.2. Điều kiện tốt nghiệp

Sinh viên được công nhận tốt nghiệp, nếu hội đủ các điều kiện sau đây:

-           Tích lũy đủ 130 tín chỉ của ngành đào tạo.

-           Đạt điểm trung bình chung tích lũy toàn khóa theo quy định.

-           Đạt các chứng chỉ GDQP, chứng chỉ giáo dục thể chất, chứng chỉ Anh văn .

-           Tại thời điểm xét tốt nghiệp, sinh viên không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập. 

 

6.    Thang điểm

Thang điểm sử dụng là thang điểm 10 và được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

 

7.    Nội dung chương trình

Bảng 1. Khối kiến thức cơ bản (46 tín chỉ)

 

Stt

 

Mã môn học

 

Tên môn học

Tín chỉ

Phòng thí nghiệm

Ghi chú

Tổng cộng

Lý thuyết

Thực hành/ Thí nghiệm

% Thực hành/ Tổng tín chỉ

 

 

LÝ LUẬN MÁC-LÊNIN VÀ TƯ TƯỞNG HCM

10

10

 

 

 

 

 

 

Môn bắt buộc: 10 TC

 

 

 

 

 

 

1

NL01

Những NLCB của CN Mác - Lê nin

5

5

 

 

 

 

2

ĐL01

Đường lối CM ĐCSVN

3

3

 

 

 

 

3

TT01

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

 

 

 

 

 

KHOA HỌC XÃ HỘI

05

05

 

 

 

 

 

 

Môn tự chọn: 05 TC

 

 

 

 

 

 

1

LS01

Lịch sử các học thuyết KT

3

3

 

 

 

 

2

LS02

Lịch sử kinh tế VN và các nước

3

3

 

 

 

 

3

ĐL03

Địa chính trị thế giới

2

2

 

 

 

 

4

QH01

Quan hệ quốc tế

2

2

 

 

 

 

 

 

NHÂN VĂN - KỸ NĂNG

04

04

 

 

 

 

 

 

Môn tự chọn: 04 TC

 

 

 

 

 

 

1

TL01

Tâm lý học

2

2

 

 

 

 

2

GT03

Nhập môn KH giao tiếp

2

2

 

 

 

 

3

PP01

Phương pháp NCKH

2

2

 

 

 

 

4

KN01

Kỹ năng làm việc theo nhóm

2

2

 

 

 

 

 

 

KHOA HỌC PHÁP LÝ

03

03

 

 

 

 

 

 

Môn bắt buộc: 03 TC

 

 

 

 

 

 

1

PL01

Pháp luật đại cương

3

3

 

 

 

 

 

 

TOÁN VÀ KHTN

10

10

 

 

 

 

 

 

Môn bắt buộc: 07 TC

 

 

 

 

 

 

1

TO01

Toán cao cấp

5

5

 

 

 

 

2

TO03

Lý thuyết XS

2

2

 

 

 

 

 

 

Môn tự chọn: 03 TC

 

 

 

 

 

 

1

TH01

Tin học đại cương

3

3

 

 

 

 

2

LG01

Logic

3

3

 

 

 

 

 

 

KHOA HỌC KINH TẾ

14

14

 

 

 

 

 

 

Môn bắt buộc: 14 TC

 

 

 

 

 

 

1

KT06

Kinh tế học vi mô

4

4

 

 

 

 

2

KT08

Kinh tế học vĩ mô

4

4

 

 

 

 

3

KK01

Nguyên lý kế toán

3

3

 

 

 

 

4

QT01

Quản trị học căn bản

3

3

 

 

 

 

 

 

GDTC & GDQP

 

 

 

 

 

 

1

GT

GDTC (GT 01/GT 02)

5

2

3

 

 

 

2

QP01

GDQP (4 tuần)

8

165 t

3

45 tiết

    1. ết

 

 

 

 

 

Cộng

46

46

 

 

 

 

 

Bảng 2.  Khối kiến thức cơ sở của khối ngành (21 tín chỉ)

 

Stt

 

Mã môn học

 

Tên môn học

Tín chỉ

Phòng thí nghiệm

Ghi chú

Tổng cộng

Lý thuyết

Thực hành/ Thí nghiệm

% Thực hành/ Tổng tín chỉ

 

 

Môn bắt buộc: 15 TC

15

15

 

 

 

 

1

KT02

Kinh tế lượng

3

3

 

 

 

 

2

TO04

Thống kê ứng dụng

3

3

 

 

 

 

3

TC10

Lý thuyết TC tiền tệ

3

3

 

 

 

 

4

LU01

Luật kinh tế

3

3

 

 

 

 

5

MA01

Marketing

3

3

 

 

 

 

 

 

Môn tự chọn: 06 TC

06

06

 

 

 

 

1

KK27

Lý thuyết và khái niệm KT

3

3

 

 

 

 

2

KK59

Đạo đức nghề nghiệp và Quản trị doanh nghiệp

3

3

 

 

 

 

3

NH02

Ngân hàng thương mại

3

3

 

 

 

 

4

KD 01

Kinh doanh quốc tế

3

3

 

 

 

 

5

NH 01

Tiền tệ ngân hàng

3

3

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

21

21

 

 

 

 

 

Bảng 3. Khối kiến thức của ngành chính (53 tín chỉ)

 

Stt

 

Mã môn học

 

Tên môn học

Tín chỉ

Phòng thí nghiệm

Ghi chú

Tổng cộng

Lý thuyết

Thực hành/ Thí nghiệm

% Thực hành/ Tổng tín chỉ

 

 

Môn bắt buộc: 44 TC

44

44

 

 

 

 

1

KK02

Kế toán tài chính 1

4

4

 

 

 

 

2

KK05

Lý thuyết kiểm toán                                                                                                                                                                                         : 3 tín chỉ

3

3

 

 

 

 

3

TC13

Tài chính doanh nghiệp

4

4

 

 

 

 

4

KK08

Kế toán quản trị

4

4

 

 

 

 

5

KK03

Kế toán tài chính 2

4

4

 

 

 

 

6

KK04

Kế toán tài chính 3

3

3

 

 

 

 

7

KK20

Kế toán phần hành 1

3

3

 

 

 

 

8

KK09

Kiểm toán phần hành

3

3

 

 

 

 

9

KK30

Thuế - Thực hành và khai báo

4

4

 

 

 

 

10

NH04

Thanh toán quốc tế

3

3

 

 

 

 

11

KK06

Kế toán quốc tế                                                                                         

3

3

 

 

 

 

12

TH03

Kế toán phần hành 2

3

3

 

 

 

 

13

KK 17

Phân tích Báo cáo tài chính

3

3

 

 

 

 

 

 

Môn tự chọn: 09 TC

09

09

 

 

 

 

1

KK12

Kế toán ngân hàng

3

3

 

 

 

 

2

KK10

Kế toán HCSN

3

3

 

 

 

 

3

ISXX

Hệ thống thông tin kế toán

3

3

 

 

 

 

4

TN03

Tài chính quốc tế

3

3

 

 

 

 

5

TN02

Thị trường chứng khoán

3

3

 

 

 

 

6

KK32

Kiểm soát và kiểm toán NB

3

3

 

 

 

 

7

 

PL kế toán – kiểm toán

2

2

 

 

 

 

8

QT09

Quản trị rủi ro

3

3

 

 

 

 

9

KK33

Kế toán công ty chứng khoán và quỹ đầu tư

3

3

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

53

53

 

 

 

 

 

Bảng 4. Thực tập tốt nghiệp, khóa luận tốt nghiệp hoặc học các chuyên đề (10 tín chỉ)

 

Stt

 

Mã môn học

 

Tên môn học

Tín chỉ

Phòng thí nghiệm

Ghi chú

Tổng cộng

Lý thuyết

Thực hành/ Thí nghiệm

% Thực hành/ Tổng tín chỉ

 

 

Môn bắt buộc: 10 TC

10

 

10

 

 

 

1

BC02

Thực tập cuối khóa

4

 

4

 

 

 

2

KL01/KK22,24

Khóa luận tốt nghiệp hoặc học chuyên đề

6

 

6

 

 

 

 

 

Tổng cộng

10

 

10

 

 

 

 

Ghi chú:

  • Tất cả sinh viên đều phải đi thực tập chuyên môn cuối khóa, hoàn tất báo cáo thực tập, tương đương 4 TC.
  • Tổ chức làm khóa luận tốt nghiệp định hướng từ học kỳ 7.
  • Căn cứ điểm trung bình của 6 học kỳ, 10% sinh viên đạt yêu cầu sẽ được chọn thực tập và làm khóa luận tốt nghiệp trong học kỳ 8 (đảm bảo tích lũy đủ 10 tín chỉ). Tiêu chuẩn sinh viên được Khoa chọn làm khóa luận tốt nghiệp sẽ được Hiệu trưởng quy định theo từng năm. Sau đó, các sinh viên này sẽ bảo vệ trước Hội đồng (thực hiện trong HK8).
  • Số sinh viên còn lại không đủ điều kiện làm khóa luận tốt nghiệp và không muốn làm khóa luận tốt nghiệp sẽ học và thi 2 môn chuyên đề trong học kỳ 7 (6 tín chỉ) và thực tập trong học kỳ 8 (4 tín chỉ).
  • Hai môn chuyên đề không cố định, sẽ được Khoa thay đổi tùy theo tình hình thực tế từng năm.

7.1 Khối kiến thức cơ bản

STT

Tên nhóm môn học

Tổng số TC

Trong đó

Bắt buộc

Tự chọn

7.1.1

Lý luận Mác – Lê nin và tư tưởng HCM

10

10

 

7.1.2

Khoa học xã hội

5

 

5

7.1.3

Khoa học nhân văn, kỹ năng

4

 

4

7.1.4

Khoa học pháp lý

3

3

 

7.1.5

Toán và khoa học tự nhiên

10

7

3

7.1.6

Khoa học kinh tế

14

14

 

7.1.7

Ngoại ngữ không chuyên

 

 

 

7.1.8

Giáo dục thể chất và GD quốc phòng

 

 

 

CỘNG

46

34

12

 

7.2 Khối kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành

STT

Tên nhóm môn học

Tổng số TC

Trong đó

Bắt buộc

Tự chọn

7.2.1

Kiến thức cơ sở

21

15

6

7.2.2

Kiến thức ngành chính

53

44

9

 

Kiến thức chung của ngành chính

 

 

 

 

Kiến thức chuyên sâu của ngành chính

53

44

9

7.2.3

Kiến thức ngành thứ hai

 

 

 

7.2.4

Kiến thức bổ trợ tự do

 

 

 

7.2.5

Thực tập tốt nghiệp, khóa luận tốt nghiệp hoặc học các chuyên đề

10

10

 

CỘNG

84

69

15

 

8.    Dự kiến kế hoạch giảng dạy


Học kỳ

 

Mã môn học

 

Tên môn học

Tín chỉ

Phòng TN

Ghi chú

Tổng cộng

Lý thuyết

Thực hành/ Thí nghiệm

% Thực hành/ Tổng tín chỉ

 

 

 

I

(16 TC)

 

Môn bắt buộc: 14 TC

 

 

 

 

 

 

NL01

Những NLCB của chủ nghĩa Mác – Lê nin

5

5

 

 

 

 

TO01

Toán cao cấp

5

5

 

 

 

 

KT06

Kinh tế học vi mô

4

4

 

 

 

 

 

Môn tự chọn: 02 TC

 

 

 

 

 

 

TL01

Tâm lý học

2

2

 

 

 

 

GT03

Nhập môn KH giao tiếp

2

2

 

 

 

 

PP01

Phương pháp NCKH

2

2

 

 

 

 

II

(17

TC)

 

 

Môn bắt buộc: 12 TC

 

 

 

 

 

 

TO03

Lý thuyết XS

2

2

 

 

 

 

QT01

Quản trị học căn bản

3

3

 

 

 

 

KT08

Kinh tế học vĩ mô

4

4

 

 

 

 

KK01

Nguyên lý kế toán

3

3

 

 

 

 

 

Môn tự chọn: 05 TC

 

 

 

 

 

 

QH01

Quan hệ quốc tế

2

2

 

 

 

 

ĐL03

Địa chính trị thế giới

2

2

 

 

 

 

TH01

Tin học đại cương

3

2

1

 

 

 

LG01

Logic

3

3

 

 

 

 

KK59

Đạo đức nghề nghiệp và Quản trị doanh nghiệp

3

3

 

 

 

 

QP01

Giáo dục QP (4 tuần)

165t

45t

120t

 

 

 

III

(17

TC)

 

Môn bắt buộc: 12 TC

 

 

 

 

 

 

PL01

Pháp luật đại cương

3

3

 

 

 

 

MA01

Marketing

3

3

 

 

 

 

TC10

Lý thuyết tài chính tiền tệ

3

3

 

 

 

 

TO08

Thống kê ứng dụng

3

3

 

 

 

 

 

Môn tự chọn: 05 TC

 

 

 

 

 

 

LS01

Lịch sử các học thuyết KT

3

3

 

 

 

 

LS02

LS KT VN và các nước

3

3

 

 

 

 

Mới

Pháp luật KT-KT

2

2

 

 

 

 

KN01

KN làm việc theo nhóm

2

2

 

 

 

 

GT01

Giáo dục thể chất

3

3

 

 

 

 

IV

(20

TC)

 

Môn bắt buộc: 14 TC

 

 

 

 

 

 

KT02

Kinh tế luợng

3

3

 

 

 

 

LU01

Luật kinh tế

3

3

 

 

 

 

KK02

Kế toán tài chính 1

4

4

 

 

 

 

TC13

Tài chính doanh nghiệp

4

4

 

 

 

 

 

Môn tự chọn: 6 TC

 

 

 

 

 

 

KK27

LT và khái niệm kế toán

3

3

 

 

 

 

TN02

Thị trường chứng khoán

3

3

 

 

 

 

NH02

Ngân hàng thương mại

3

3

 

 

 

 

NH01

Tiền tệ ngân hàng

3

3

 

 

 

 

GT02

Giáo dục thể chất

2

2

 

 

 

 

 

 

 

V

(20

TC)

 

Môn bắt buộc: 17 tín chỉ

 

 

 

 

 

 

KK30

Thuế - TH và khai báo

4

2

2

 

 

 

NH04

Thanh toán quốc tế

3

3

 

 

 

 

KK03

Kế toán tài chính 2

4

4

 

 

 

 

KK06

Kế toán quốc tế

3

3

 

 

 

 

ĐL01

Đường lối CM ĐCSVN

3

3

 

 

 

 

 

Môn tự chọn: 3 tín chỉ

 

 

 

 

 

 

TN03

Tài chính quốc tế

3

3

 

 

 

 

KK33

Kế toán công ty chứng khoán và quỹ đầu tư

3

3

 

 

 

 

KK12

Kế toán ngân hàng

3

3

 

 

 

 

 

 

VI

(18

TC)

 

Môn bắt buộc: 15 tín chỉ

 

 

 

 

 

 

KK05

Lý thuyết kiểm toán

3

3

 

 

 

 

TT01

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

 

 

 

KK04

Kế toán tài chính 3

3

3

 

 

 

 

KK08

Kế toán quản trị

4

4

 

 

 

 

KK20

Kế toán phần hành 1

3

1

2

 

 

 

 

Môn tự chọn: 3 tín chỉ

 

 

 

 

 

 

KK32

Kiểm soát và kiểm toán NB

3

3

 

 

 

 

QT09

Quản trị rủi ro

3

3

 

 

 

 

KD01

Kinh doanh quốc tế

3

3

 

 

 

 

VII

(18

TC)

 

 

Môn bắt buộc: 15 tín chỉ

 

 

 

 

 

 

KK17

Phân tích Báo cáo tài chính

3

1

2

 

 

 

KK09

Kiểm toán phần hành

3

1

2

 

 

 

TH03

Kế toán phần hành 2

3

1

2

 

 

 

KK22

Chuyên đề 1

3

3

 

 

 

 

KK24

Chuyên đề 2

3

3

 

 

 

 

 

Môn tự chọn: 3 tín chỉ

 

 

 

 

 

 

KK10

Kế toán HC sự nghiệp

3

3

 

 

 

 

ISXX

Hệ thống thông tin kế toán

3

3

 

 

 

 

VIII

(4

TC)

BC01

Thực tập cuối khóa

4

 

4

 

 

 

KL01

 

Khóa luận TN (dành cho SV không học chuyên đề 1, 2)

 

 

 

 

 

 

 

9.    Mô tả vắn tắt nội dung và khối lượng các môn học

9.1          Nguyên lý kế toán (Kế toán đại cương) (3 tín chỉ)

Điều kiện tiên quyết: không

Mô tả vắn tắt nội dung: Học phần cung cấp cho người học những kiến thức căn bản về: Khái niệm, đối tượng, nguyên tắc, chức năng nhiệm vụ, vai trò của kế toán, các phương pháp kế toán và việc vận dụng các phương pháp kế toán vào quá trình kế toán các hoạt động chủ yếu của một loại hình đơn vị cụ thể.

9.2          Đạo đức nghề nghiệp và  Quản trị doanh nghiệp (3 tín chỉ)

Môn học tiên quyết: Kế toán đại cương

          Phần 1: Đạo đức nghề nghiệp trang bị cho sinh viên kiến thức nền tảng về đạo đức nghề nghiệp, tuân thủ đạo đức nghề nghiệp là điều kiện tiên quyết cho người hành nghề kế toán, kiểm toán. Phần 1 bao gồm các nội dung: Tổng quan về Đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán (Professional ethics overview), Đạo đức nghề nghiệp và đạo đức doanh nghiệp (Professional and Corporate Ethics), Ra quyết định đạo đức (Ethical decision making).

          Phần 2: Quản trị doanh nghiệp trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về hệ thống quản trị doanh nghiệp - một khái niệm khá mới trong nghề nghiệp kế toán, kiểm toán. Phần 2 gồm các nội dung: Tổng quan quản trị doanh nghiệp (Corporate governance overview), Các vấn đề liên quan đến Hội đồng quản trị (Board of Directors and related issues), Các phương pháp tiếp cận của quản trị doanh nghiệp (Corporate governance approaches), Quản trị doanh nghiệp và Trách nhiệm đối với xã hội (CSR and Corporate governance).

9.3          Kế toán tài chính 1 (4 tín chỉ)

Điều kiện tiên quyết: Nguyên lý kế toán.

Mô tả tóm tắt

 

nội dung: Học phần này bao gồm những kiến thức chuyên môn về Kế toán vốn bằng tiền; Kế toán nguyên vật liệu và công cụ dụng cụ; Kế toán tài sản cố định; Kế toán tiền lương và phân tích tiền lương. Kế toán tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm, kế toán tiêu thụ thành phẩm…

Học phần này bao gồm những kiến thức chuyên môn về Kế toán nguyên vật .liệu và công cụ dụng cụ; Kế toán tài sản cố định; Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương. Kế toán tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm, kế toán tiêu thụ thành phẩm…

9.4          Lý thuyết kiểm toán (3 tín chỉ)

Điều kiện tiên quyết:  Nguyên lý kế toán, Kế toán tài chính.

Mô tả tóm tắt nội dung: Nội dung chính của môn học bao gồm những nguyên lý cơ bản về bản chất, đối tượng, phương pháp và tổ chức kiểm toán của hoạt động kiểm toán, đặc biệt là kiểm toán độc lập

9.5          Kế toán quản trị (4 tín chỉ)

Điều kiện tiên quyết: Nguyên lý kế toán.

Mô tả tóm tắt nội dung: Học phần trang bị cho người học những kiến thức cơ bản có liên quan đến việc ghi chép, tổng hợp, phân tích các khoản mục chi phí và dự toán chi phí cho kỳ kế hoạch, nhằm cung cấp thông tin phục vụ cho chức năng kiểm soát và đánh giá chi phí kinh doanh.

9.6          Kế toán tài chính 2  (3 tín chỉ)

Điều kiện tiên quyết: Nguyên lý kế toán, Kế toán tài chính 1, Thuế- thực hành và khai báo

Mô tả tóm tắt nội dung: Học phần bao gồm những kiến thức chuyên môn về kế toán các khoản phải thu và các khoản nợ phải trả; kế toán mua hàng, bán hàng trong và ngoài nước. Kế toán thuế và các khoản phải nộp, kế toán chi phí hoạt động và xác định kết quả kinh doanh.

Nội dung môn học bao gồm những kiến thức về bản chất nghiệp vụ kinh tế phát sinh, chứng từ, ghi nhận và trình bày thông tin trên báo cáo tài chính của các phần hành kế toán liên quan đến tiền, công nợ, đầu tư tài chính, vốn chủ sở hữu và phân phối kết quả kinh doanh.

 

9.7          Kế toán tài chính 3  (3 tín chỉ)

Điều kiện tiên quyết: Nguyên lý kế toán, Kế toán tài chính 1, Thuế- thực hành và khai báo

Mô tả tóm tắt nội dung: Học phần bao gồm những kiến thức chuyên môn về kế toán các khoản phải thu và các khoản nợ phải trả; kế toán mua hàng, bán hàng trong và ngoài nước. Kế toán thuế và các khoản phải nộp.  kế toán chi phí hoạt động và xác định kết quả kinh doanh

Nội dung chính của môn học bao gồm những kiến thức nghiệp vụ cơ bản về kế toán tài chính trong các doanh nghiệp thương mại, xuất nhập khẩu, doanh nghiệp dịch vụ, doanh nghiệp xây dựng, chủ đầu tư, doanh nghiệp sản xuất nông nghiệp.

 

9.8          Kế toán phần hành 1 (3 tín chỉ)

Điều kiện tiên quyết: Kế toán tài chính 1, 2, 3

Mô tả tóm tắt nội dung: Nội dung chính của môn học bao gồm những kiến thức nghiệp vụ cơ bản & chuyên sâu; số liệu minh họa thực tế về hệ thống & phương pháp hoàn chỉnh các chứng từ kế toán khác nhau, các loại sổ kế toán khác nhau, trên cơ sở đó cuối kỳ lập các báo cáo thuế & báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật.

9.9          Kiểm toán phần hành (3 tín chỉ)

Điều kiện tiên quyết: Lý thuyết kiểm toán, kế toán tài chính 1, 2, 3

Mô tả tóm tắt nội dung: Học phần này giới thiệu quy trình thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính ở một doanh nghiệp cụ thể, bao gồm ba (3) giai đoạn : kế hoạch, thực hiện, hoàn thành & lập báo cáo kiểm toán. Học phần này giúp các em làm quen với các công việc của kiểm toán viên độc lập, ôn lại các kiến thức liên quan đã được học và rèn luyện các kỹ năng cần có khi thực hiện một cuộc kiểm toán. Nội dung chính của môn học bao gồm việc thực hành một số mẫu biểu lập kế hoạch kiểm toán và các thử nghiệm cơ bản liên quan đến các khoản mục chủ yếu như tiền, phải thu khách hàng, phải trả nhà cung cấp và tài sản cố định.

9.10      Thuế - thực hành và khai báo thuế (4 tín chỉ)

Điều kiện tiên quyết:

Mô tả tóm tắt nội dung:Nội dung chính của môn học nhằm cung cấp cho sinh viên những kiến thức có liên quan đến bản chất thuế, chính sách và các quy định về thuế tại Việt Nam; xem xét chúng ảnh hưởng như thế nào đến doanh nghiệp. Các phương pháp tính thuế, lập báo cáo thuế, nghiện cứu các điều kiện nộp thuế, miễn giảm thuế,…chỉnh sửa báo cáo thuế

9.11      Kế toán quốc tế (3 tín chỉ)

Điều kiện tiên quyết: Nguyên lý kế toán

Mô tả tóm tắt nội dung: Kế toán tài chính trang bị cho sinh viên kiến thức kế toán Mỹ bằng tiếng Anh, qua đó sinh viên có khả năng thực hành hệ thống kế toán doanh nghiệp; thiết lập các Báo cáo tài chính cuối kỳ kế toán nhằm hỗ trợ sinh viên trong công tác kế toán tại các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế có yếu tố nước ngoài.

9.12      Kế toán phần hành 2  (3 tín chỉ)

Điều kiện tiên quyết: Tin học đại cương, Nguyên lý kế toán.

Mô tả tóm tắt nội dung:Học phần cung cấp những kiến thức cơ bản cho người học về tin học ứng dụng, chủ yếu là phần mềm Microsoft excel để nhập dữ liệu, xử lý số liệu và thực hiện quy trình in báo cáo tài chính.

9.13      Phân tích báo cáo tài chính (3 tín chỉ)

Điều kiện tiên quyết:

Mô tả tóm tắt nội dung: Hiểu và phân tích báo cáo tài chính một cách tổng quan nhất dựa trên ba bước: Phân tích chiến lược cạnh tranh, phân tích kế toán và phân tích chỉ số tài chính. Cụ thể, dựa vào các kiến thức về quản trị, kinh tế học và kế toán tài chính, sinh viên xác định được yếu tố tạo lợi nhuận, giá trị cũng như vị trị của công ty; khoanh các vùng rủi ro đối với chính sách và các ước tính kế toán và ảnh hưởng đến số liệu tài chính của việc áp dụng các nguyên tắc kế toán khác nhau; phân tích các chỉ số dựa trên sự am hiểu về số liệu gốc để đánh giá sức khỏe tài chính của công ty. Từ các phân tích trên, sinh viên đưa ra kết luận thích hợp làm cơ sở cho việc đưa ra các quyết định kinh tế. Cuối cùng, sinh viên được giới thiệu cơ bản về quá trình định giá một công ty để làm cơ sở cho việc học nâng cao trong tương lai.

9.14      Kế toán ngân hàng (3 tín chỉ)

Điều kiện tiên quyết: Nguyên lý kế toán, lý thuyết tài chính tiền tệ, ngân hàng thương mại.

Mô tả tóm tắt nội dung: Nội dung môn học hướng đến mục tiêu giúp sinh viên hiểu rõ và vận dụng được nguyên tắc xử lý kế toán vào các tình huống thực tế trong các phần hành kế toán phổ biến trong ngân hàng như huy động vốn; cho vay; thanh toán qua ngân hàng; thanh toán vốn giữa các ngân hàng, kinh doanh ngoại tệ và thanh toán quốc tế.

 

9.15      Kế toán hành chính sự nghiệp (3 tín chỉ)

Điều kiện tiên quyết: Nguyên lý kế toán.

Mô tả tóm tắt nội dung: Học phần này trang bị cho người học những kiến thức chuyên môn chủ yếu về kế toán tài chính các đơn vị hành chính sự nghiệp.

9.16      Kiểm soát và kiểm toán nội bộ (3 tín chỉ)

Điều kiện tiên quyết: Nguyên lý kế toán, Lý thuyết kiểm toán.

Mô tả tóm tắt nội dung: Học phần này giới thiệu các thành phần của hệ thống kiểm soát nội bộ trong doanh nghiệp, từ khi xây dựng, đến đánh giá và phát triển hệ thống hiện hữu thông qua các quy trình hoạt động cụ thể. Học phần cũng giới thiệu quy trình thực hiện kiểm toán nội bộ ở một doanh nghiệp cụ thể, bao gồm ba (4) giai đoạn : kế hoạch, thực hiện, hoàn thành & lập báo cáo, kiểm tra việc thực hiện các kiến nghị. Học phần này giúp các em làm quen với các công việc của kiểm toán viên nội bộ, ôn lại các kiến thức liên quan đã được học và rèn luyện các kỹ năng cần có khi thực hiện công việc kiểm toán nội bộ.

9.17      Pháp luật kế toán – kiểm toán (2 tín chỉ)

Muốn học môn này, sinh viên ít nhất phải tích lũy được môn học: Kế toán tài chính 1,2 và Lý thuyết kiểm toán

Nội dung chính của môn học bao gồm nội dung của Luật kế toán, Luật kiểm toán độc lập và chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của hoạt động kiểm toán, đặc biệt là kiểm toán độc lập.

9.18      Kế toán công ty chứng khoán và quỹ đầu tư (3 tín chỉ)

Điều kiện tiên quyết: Kế toán tài chính 1, 2, 3 và Thị trường chứng khoán

Mô tả tóm tắt nội dung: nhằm cung cấp cho sinh viên những kiến thức có liên quan đến những quy định cụ thể về chế độ chứng từ kế toán, tài khoản kế toán, sổ kế toán và báo cáo tài chính áp dụng tại các công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và quỹ đầu tư chứng khoán; nhấn mạnh sự giống nhau và sự khác biệt trong việc xử lý một số nghiệp vụ cụ thể giữa đơn vị SXKD và các đơn vị nói trên; làm rõ phương pháp hạch toán trong các tình huống đặc thù,.…

9.19      Thực tập cuối khóa  (4 tín chỉ)

Học phần giúp cho người học liên hệ kiến thức đã học vào thực tế trong lĩnh vực kế toán, người học  được tiếp cận và thực hành báo cáo kế toán, các phần mềm kế toán hiện hành. Thực tập tốt nghiệp thường dùng làm cơ sở để phát triển khóa luận tốt nghiệp.

Báo cáo thực tập tốt nghiệp phải trình bày rõ vấn đề cần giải quyết, giải pháp lựa chọn, các kết quả, hướng phát triển và kết luận.

9.20       Khóa luận tốt nghiệp hoặc học phần chuyên môn  (6 tín chỉ)

Giúp học sinh tổng hợp, kiểm nghiệm những kiến thức học tập tại trường và rút ra những bài học kinh nghiệm sau khi đi thực tập cuối khóa. Người học  không được làm khóa luận phải học bổ sung thêm kiến thức tương đương số tín chỉ khóa luận tốt nghiệp.

 

10.  Danh sách đi ngũ ging viên thực hiện chương trình

TT

Họ và tên

Năm sinh

Kinh nghiệm GD (năm)

Văn bằng cao nhất, ngành đào tạo

Môn học/ học phần sẽ giảng dạy

1

La Xuân

Đào

1959

30

TIẾN SĨ

Quản trị kinh doanh

Nguyên lý KT, Lý thuyết Kiểm toán, Kiểm toán phần hành, Kế toán tài chính 1, Kế toán quản trị.

2

Phan Đức

Dũng

1967

12

TIẾN SĨ

Kế toán tài vụ- Phân tích hoạt động kinh doanh

Nguyên lý KT, Kế toán tài chính 1, Kế toán tài chính ngành Tài chính, Kế toán quản trị.

3

Quách Thị Đoan

Trang

1966

23

Thạc sỹ

Kế toán Kiểm toán

 

Nguyên lý KT, Kế toán quản trị, Kế toán hành chính sự nghiệp

4

Nguyễn Thị

Khoa

1968

12

Thạc sỹ

Quản trị kinh doanh

Nguyên lý KT, KTTC 1,2,3; Kế toán phần hành 1, KT ngoại thương, KT tài chính (ngành TCNH), Kế toán HCSN, KT công ty chứng khoán và quỹ đầu tư

5

Nguyễn Thị Lan

Anh

 

1969

7

TIẾN SĨ

Tài chính

Kế toán quản trị, Kế toán quốc tế, Kế toán ngoại thương.

6

Phạm Thị Huyền

Quyên

1974

17

Thạc sỹ Kế toán Kiểm toán

Kế toán tài chính 2

7

Phạm Quốc

Thuần

 

1974

16

Thạc sỹ

Kế toán Kiểm toán

Nguyên lý KT, Kế toán tài chính 3, Thực hành và khai báo thuế,  Kế toán phần hành 1, Kế toán phần hành 2

8

Nguyễn Thị Thu

Thủy

1975

13

Thạc sỹ

Kế toán, tài vụ và PT HĐKTế

Kế toán tài chính ngành Tài chính, Kế toán hành chính sự nghiệp.

9

Hồ Xuân

Thủy

1976

16

Thạc sỹ

Kế toán Kiểm toán

Nguyên lý KT, Kế toán tài chính 1 – 2 - 3, Kế toán ngoại thương..

10

Hồng Dương

Sơn

1976

8

Thạc sỹ

Kế toán Kiểm toán

Lý thuyết Kiểm toán, Kiểm toán phần hành, Phân tích báo cáo tài chính.

11

Lợi Minh

Thanh

1976

8

Thạc sỹ

Kế toán Kiểm toán

Nguyên lý KT, Kế toán tài chính 1 -2, Kế toán tài chính ngành Tài chính.

12

Hoàng Đức

Minh

1977

8

Thạc sỹ

Quản trị kinh doanh

Lý thuyết Kiểm toán, Phân tích báo cáo tài chính.

13

Đào Vũ Hoài

Giang

1978

6

Thạc sỹ

Tài chính doanh nghiệp

Lý thuyết Kiểm toán, Kiểm toán phần hành, Phân tích báo cáo tài chính

14

Nguyễn Chí

Hiếu

1984

7

Thạc sĩ

Kế toán Kiểm toán

Nguyên lý KT, Kế toán hành chính sự nghiệp, Thuế - Thực hành và khai báo

15

Nguyễn Thị Phượng

Loan

1985

5

Thạc sĩ Tài chính Ngân hàng

Nguyên lý KT, Kế toán ngân hàng

16

Nguyễn Hoàng Diệu

Hiền

1987

3

Cử nhân/Thạc sỹ

Kế toán Kiểm toán

Thạc sỹ Quản trị kinh doanh, chuyên ngành Kế toán quản trị.

Kế toán quản trị, Kế toán quốc tế.

17

Trần Thanh Thúy

Ngọc

1983

7

Thạc sỹ

Kế toán Kiểm toán

Nguyên lý kế toán, Kế toán ngân hàng, Kế toán tài chính 1

18

Trần Thị Thu

Hằng

1978

3

Thạc sỹ

Tài chính doanh nghiệp

Kiểm soát và kiểm toán nội bộ, Phân tích báo cáo tài chính, Kiểm toán phần hành.

19

Trương Thị Hạnh

Dung

1988

-

Cử nhân

Kế toán Kiểm toán

Kế toán quốc tế, Đạo đức nghề nghiệp và Quản trị doanh nghiệp

20

Nguyễn Thị Phương

Loan

1984

1

Thạc sỹ tài chính

Kế toán quốc tế, Kế toán quản trị, Phân tích báo cáo tài chính

21

Hoàng Quốc

Huy

1984

1

Thạc sỹ tài chính

Phân tích báo cáo tài chính

 

11. Danh sách Cố vấn học tập

STT

Họ và tên

Cố vấn học tập  khóa

Lớp

Ghi chú

1

ThS Nguyễn Chí Hiếu

2013 – 2016

K13405

 

 

 

12. sở vt chất phc vụ hc tp

12.1 Phòng học

 

12.2 Phòng thí nghiệm và hệ thống thiết bị thí nghiệm chính/ thực hành, mô phỏng

Biểu 4: Phòng thí nghiệm, thực hành

Stt

Tên phòng thí nghiệm, địa điểm

Đơn vị chủ quản

Môn học

Diện tích

Số thiết bị thí nghiệm chuyên dùng (tên các thiết bị, thông số kỹ thuật, năm sản xuất, nước sản xuất)

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 5: Xưởng thực tập, thực hành/ phòng mô phỏng, thực hành

Stt

Tên phòng thí nghiệm, địa điểm

Đơn vị chủ quản

Môn học

Diện tích

Số thiết bị thí nghiệm chuyên dùng (tên các thiết bị, thông số kỹ thuật, năm sản xuất, nước sản xuất)

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.3 Thư viện

1

Diện tích

m2

 

2

Số đầu sách

Quyển

 

3

Số đầu sách về kiến trúc

Quyển

 

 

12.4 Giáo trình, tập bài giảng (cần cập nhật các giáo trình, tài liệu tham khảo mới nhất và có trong thư viện nhà trường)

STT

Tên giáo trình, tập bài giảng

Tên tác gi

Nhà xuất bản

Năm

XB

1

Môn Kinh tế học vĩ mô

 

Giáo trình chính: Kinh tế học vĩ mô

Sách tham khảo:

- Kinh tế học

 

Nguyễn Văn Luân

 

David Berg, Stanley Fischer, Rudiger Dornbusch

Thống kê

 

Thống kê

2004

 

2007

 

2

Môn Kinh tế học quốc tế

 

Kinh tế học quốc tế

 

Hoàng Vĩnh Long chủ biên.

Lao động-Xã hội

2007

 

3

Môn Lý thuyết xác suất và thống kê toán

 

Giáo trình Xác suất thống kê

Tống Đình Qùy

ĐHQGTP.HCM

2003

4

Môn Kinh tế lượng

 

Mô hình Kinh tế lượng

Trần Văn Tùng

Khoa học Xã hội

2004

5

Môn Lý thuyết tài chính và tiền tệ

 

Giáo trình Lý thuyết Tài chính - Tiền tệ

Nguyễn Hữu Tài chủ biên; Nguyễn Thị Bất, Đào Văn Hùng.

Thống kê

2004

6

Môn Tiền tệ ngân hàng

 

Giáo trình Tiền tệ ngân hàng

Nguyễn Minh Kiều chủ biên

Thống kê

2006

7

Môn Quản trị hành chính văn phòng

 

Giáo trình Quản trị hành chính văn phòng

Nguyễn Hữu Thân

Thống kê

2006

8

Môn Quản trị học căn bản

 

Quản trị học căn bản

 

James H. Donnelly, JR, James L. Gibson, John M. Ivancevich ; Nguyễn Trọng Hùng dịch

Tổng hợp Tp.HCM

2006

9

Môn Phương pháp nghiên cứu khoa học

 

Giáo trình: phương pháp nghiên cứu khoa học

 

Nguyễn Thị Cành

ĐHQG

2004

10

Môn Thanh toán quốc tế

 

Giáo trình: Thanh toán quốc tế

 

Trần Hoàng ngân

Thống kê

2007

11

Môn Tài chính doanh nghiệp 2

 

Giáo trình: Tài chính doanh nghiệp

 

Nguyễn Minh Kiều

Thống kê

2007

12

Môn Nghiệp vụ ngân hàng thương mại

 

Giáo trình: Nghiệp vụ ngân hàng thương mại

 

Phan Thị Cúc

Thống kê

2007

13

Môn Thị trường chứng khoán

 

Giáo trình: Thị trường chứng khoán

 

Bùi Kim yến

Lao Động- xã hội

2008

14

Môn Tài chính quốc tế

 

Giáo trình: Tài chính quốc tế

 

Hồ Diệu, Nguyễn Văn Tiến 

Thống kê

2005

15

Môn Kế toán tài chính 1, 2, 3 và Kế toán phần hành 1

 

Giáo trình chính:

- Kế toán tài chính

- Các chun mc kế toán Việt Nam & các văn bản pháp quy do Bộ Tài chính ban hành.

- Các mẫu chng t, skế toán và các báo cáo kế toán cùng các dữ liu vhoạt đng ca mt doanh nghiệp sản xuất trong một kkế toán.

 

 

Bộ n KTKT

 

 

 

 

 

 

-      ThS Nguyn ThKhoa

-      ThS Phạm Quc Thuần

 

 

ĐHQG HCM

 

 

2006

 

ch tham kho:

-Kế toán tài chính

 

 

 

 

-Kế toán tài chính

 

Khoa Kế toán_Kiểm toán - Trưng Đi hc Kinh tế Quốc dân Hà Ni

 

Khoa Kế toán_Kiểm toán - Trưng   Đại     hc                 Kinh   tế TP.HCM

 

NXB Tài chính

 

 

 

NXBThng kê

 

2002

 

 

 

 

2003

 

-Principles of Financial

Accounting 3rd ed

 

-Principles  of  Accounting  -  14th Edition .

 

 

-International   Financial Accounting-     AComparative Approach.

 

-Introduction Financial

Accounting.

 

-Accounting      -    The      Basis                          for

Business Decisions.

 

-Các tài liệu giảng dạy khác ca các  ThầyCô  B môn  Kế  toán kiểm toán kiểm toán Khoa Kinh tế ĐHQG TPHCM.

Ian  Gillespie,  Richard  Lewis, Kay Hamilton.

 

Philip E.Fess, Carl S.Warren

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Charles       T.Horngren, Gary L.Sundem, John A.Elliott

 

Walter                    B.Meigs,Robert

F.Meigs - Sách dịch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NXB Chính trị Quốc gia

 2004

 

 

Thiếu năm xuất bản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1998

16

Môn Kế toán qun tr

 

Giáo trình chính:

- Bài giảng giáo viên

 

 

 

 

-Fundamental Accounting Priciples - 18th Edition

 

- TS Phan Đc ng

- TS La Xuân Đào

- TS Nguyễn Thị Lan Anh

- ThS Nguyễn Hoàng Diệu Hiền

- ThS Nguyễn Thị Phương Loan

 

Wild, Larson, Chiappetta

 

 

17

Môn Kế toán quốc tế

- Fundamental Accounting Priciples - 18th Edition

- TS Nguyễn Thị Lan Anh

- ThS Nguyễn Hoàng Diệu Hiền

- ThS Nguyễn Thị Phương Loan

 

 

 

 

18

Môn Thuế - Thực hành và khai báo

 

Giáo trình chính:

- Bài giảng giáo viên

 

- ThS Phạm Quốc Thuần

- ThS.Nguyễn Chí Hiếu

 

 

 

ch tham kho:

- Các quy định có liên quan về thuế do Quc Hi, Chính Ph, Bộ Tài chính ban hành

- Các tài liệu khác liên quan đến thuế.

 

 

 

19

Môn  Phân tích báo cáo tài chính

 

 

 

Giáo trình chính:

- Bài giảng giáo viên: Business Analysis and Valuation

- ThS Hoàng Quốc Huy ThS Hồng Dương Sơn

- ThS Nguyễn Thị Phương Loan

 

 

 

-      ThS Đào Vũ Hoài Giang

Thomsonn

2007

20

Môn Kế toán hành chính sự nghiệp

 

Giáo trình chính:

- Bài giảng giáo viên

-         - ThS.Quách Thị Đoan Trang

-      ThS Nguyn ThKhoa

-      ThS. Nguyn Chí Hiếu

 

 

 

ch tham kho:

- Chế đkế toán hành chính s

nghiệp

-    Hướng dẫn thực hành chế độ kế toán HCSN bài tập và lập báo cáo tài chính

-    Giáo trình kế toán hành chính sự nghiệp

- Các văn bản pháp quy có liên quan.

-     

 

 

Bộ tài chính

 

TS.Hà Thị Ngọc Hà

 

 

ThS.Phan Thị Thúy Ngọc

 

Nhà xuất bản Tài chính

Nhà xuất bản Lao động – XH

 

Nhà xuất  bản Tài chính

 

 

2013

 

2013

 

 

2012

21

Môn Kế toán ngân hàng

 

Giáo trình chính:

- Giáo trình Kế toán ngân hàng

 

- Bài giảng và bài tập của giáo viên

 

Khoa Ngân hàng, Đi hc Kinh tế TP. HCM

- ThS Trần Thanh Thúy Ngọc.

-ThS Nguyễn Thị Phưng Loan.

Nhà xuất bản Lao Động

2010

 

ch tham kho:

-Bài tập tình huống Kế toán Ngân hàng.

-Kế toán ngân hàng

 

- Bài tập kế toán ngân hàng

- Khác:

 Các văn bản pháp quy có liên quan từ Ngân hàng Nhà nước.

Thông tin ca các Ngân hàng thương mại từ các tạp chí Ngân hàng, tạp chí Tài chính, trang web của NHNN và các NHTM

 

TS. Trương Thị Hồng

 

TS Nguyễn Thị Loan- TS Lâm Thị Hồng Hoa.

 

TS Nguyễn Thị Loan- TS Lâm Thị Hồng Hoa

Nhà xuất bản Lao Động

TPHCM

NXB Phương Đông

NXB Phương Đông

 

2009

 

2012

 

2012

 

22

Môn Lý thuyết kiểm toán

 

Giáo trình chính:

-      Kiểm toán (lần thứ 5)

-      Bài giảng giáo viên

-    Bài t